Thông tin chung bộ Generative Converter FR-XC
FR-XC là bộ chuyển đổi nguồn và tái sinh năng lượng về lưới của Mitsubishi. FX-XC là bộ chuyển đổi thế hệ mới thay thế cho dòng sản phẩm FR-CV đã ngừng sản xuất. Bộ chuyển đổi FR-XC sử dụng kết hợp với các dòng biến tần của Mitsubishi FR-A800, FR-F800, FR-E800, FR-D700.. hoặc Servo Mitsubishi MR-J2, MR-J3, MR-J4…
Bộ chuyển đổi FR-XC hỗ trợ 3 cấu hình chính là:
- Common bus generation mode: Chức năng này dùng cho trường hợp có hệ thống hãm tái sinh liên tục. Hệ thống DC bus cấp điện áp ổn định. Trong trường hợp nhiều biến tần được kết nối thì nguồn điện hãm tái sinh sẽ được cấp cho các biến tần khác
- Harmonic suppression mode: Các bộ biến tần khi hoạt động sẽ phát sinh sóng hài lên lưới điện ảnh hưởng đến các thiết bị khác như thiết bị đo, controller , nguồn DC …Với bộ chuyển đổi FR-XC của Mitsubishi sẽ đảm bảo sóng hài ( K5 = 0 ).
- Power regeneration mode 2: Chế độ hoạt động này giúp các bộ inverter tái sinh năng lượng về lưới, giúp hệ thống tiết kiệm năng lượng.

THÔNG SỐ KỸ CONVERTER FR-XC MITSUBISHI
FR-XC 200V CLASS
|
Model FR-XC-[ ]K*1 |
7.5 |
11 |
15 |
22 |
30 |
37 |
55 |
||
|
50°C |
Applicable inverter capacity (kW) |
7.5 |
11 |
15 |
22 |
30 |
37 |
55 |
|
|
Applicable motor current (A) |
33 |
46 |
61 |
90 |
115 |
145 |
215 |
||
|
Rated input current (A) |
Power driving |
33 |
47 |
63 |
92 |
124 |
151 |
223 |
|
|
Regenerative driving |
26 |
37 |
51 |
74 |
102 |
125 |
186 |
||
|
Continuous rating / overload current rating |
100% continuous / 150% 60 s |
||||||||
|
Power supply capacity (kVA)*2 |
|
17 |
20 |
28 |
41 |
52 |
66 |
100 |
|
|
40°C |
Applicable inverter capacity (kW) |
7.5 |
11 |
15 |
22 |
30 |
37 |
55 |
|
|
Applicable motor current (A) |
36 |
50 |
67 |
99 |
127 |
160 |
236 |
||
|
Rated input current (A) |
Power driving |
36 |
51 |
69 |
101 |
136 |
166 |
245 |
|
|
Regenerative driving |
28 |
40 |
56 |
81 |
112 |
138 |
204 |
||
|
Continuous rating / overload current rating |
100% continuous / 150% 60 s |
||||||||
|
Power supply capacity (kVA)*2 |
19 |
22 |
31 |
45 |
57 |
73 |
110 |
||
|
Power |
Rated input AC voltage/frequency |
Three-phase 200 to 240 V, 50/60 Hz*7 |
|||||||
|
Permissible AC voltage fluctuation |
Three-phase 170 to 264 V, 50/60 Hz |
||||||||
|
Permissible frequency fluctuation |
±5% |
||||||||
|
Protection rating of structure (IEC 60529) |
IP00*4 |
||||||||
|
Cooling system |
Forced air |
||||||||
|
Number of connectable inverters |
10*5 |
||||||||
|
Approx. mass (kg)*6 |
5 |
5 |
6 |
10.5 |
10.5 |
28 |
38 |
||
FR-XC 400V CLASS
|
Model FR-XC-H[ ]K*1 |
7.5 |
11 |
15 |
22 |
30 |
37 |
55 |
||
|
50°C |
Applicable inverter capacity (kW) |
7.5 |
11 |
15 |
22 |
30 |
37 |
55 |
|
|
Applicable motor current (A) |
17 |
23 |
31 |
44 |
57 |
71 |
110 |
||
|
Rated input current (A) |
Power driving |
18 |
25 |
34 |
49 |
65 |
80 |
118 |
|
|
Regenerative driving |
14 |
20 |
27 |
39 |
54 |
66 |
98 |
||
|
Continuous rating / overload current rating |
100% continuous / 150% 60 s |
||||||||
|
Power supply capacity (kVA)*3 |
17 |
20 |
28 |
41 |
52 |
66 |
100 |
||
|
40°C |
Applicable inverter capacity (kW) |
7.5 |
11 |
15 |
22 |
30 |
37 |
55 |
|
|
Applicable motor current (A) |
18 |
25 |
34 |
48 |
63 |
78 |
120 |
||
|
Rated input current (A) |
Power driving |
20 |
27 |
37 |
53 |
72 |
88 |
129 |
|
|
Regenerative driving |
15 |
21 |
29 |
42 |
59 |
72 |
107 |
||
|
Continuous rating / overload current rating |
100% continuous / 150% 60 s |
||||||||
|
Power supply capacity (kVA)*3 |
19 |
22 |
30 |
44 |
58 |
73 |
110 |
||
|
Power |
Rated input AC voltage/frequency |
Three-phase 380 to 500 V, 50/60 Hz*7 |
|||||||
|
Permissible AC voltage fluctuation |
Three-phase 323 to 550 V, 50/60 Hz |
||||||||
|
Permissible frequency fluctuation |
±5% |
||||||||
|
Protection rating of structure (IEC 60529) |
IP00*4 |
||||||||
|
Cooling system |
Forced air |
||||||||
|
Number of connectable inverters |
10*5 |
||||||||
|
Approx. mass (kg)*6 |
5 |
5 |
6 |
10.5 |
10.5 |
28 |
28 |
||
Bảng tra thay thế từ FR-CV sang FR-XC
|
Power supply voltage |
FR-XC |
FR-CV |
||
|
Model |
Dedicated stand-alone reactor |
Model |
Dedicated stand-alone reactor |
|
|
3-phase 200 V AC |
FR-XC-7.5K |
FR-XCL-7.5K |
FR-CV-7.5K(-AT) |
FR-CVL-7.5K |
|
FR-XC-11K |
FR-XCL-11K |
FR-CV-11K(-AT) |
FR-CVL-11K |
|
|
FR-XC-15K |
FR-XCL-15K |
FR-CV-15K(-AT) |
FR-CVL-15K |
|
|
FR-XC-22K |
FR-XCL-22K |
FR-CV-22K(-AT) |
FR-CVL-22K |
|
|
FR-XC-30K |
FR-XCL-30K |
FR-CV-30K(-AT) |
FR-CVL-30K |
|
|
FR-XC-37K |
FR-XCL-37K |
FR-CV-37K |
FR-CVL-37K |
|
|
FR-XC-55K |
FR-XCL-55K |
FR-CV-55K |
FR-CVL-55K |
|
|
3-phase 400V AC |
FR-XC-H7.5K |
FR-XCL-H7.5K |
FR-CV-H7.5K(-AT) |
FR-CVL-H7.5K |
|
FR-XC-H11K |
FR-XCL-H11K |
FR-CV-H11K(-AT) |
FR-CVL-H11K |
|
|
FR-XC-H15K |
FR-XCL-H15K |
FR-CV-H15K(-AT) |
FR-CVL-H15K |
|
|
FR-XC-H22K |
FR-XCL-H22K |
FR-CV-H22K(-AT) |
FR-CVL-H22K |
|
|
FR-XC-H30K |
FR-XCL-H30K |
FR-CV-H30K(-AT) |
FR-CVL-H30K |
|
|
FR-XC-H37K |
FR-XCL-H37K |
FR-CV-H37K |
FR-CVL-H37K |
|
|
FR-XC-H55K |
FR-XCL-H55K |
FR-CV-H55K |
FR-CVL-H55K |
|
Tính tương thích của bộ FR-XC và Servo Mitsubishi
|
Servo amplifier |
Regeneration converter |
|
|
|
Power supply voltage |
FR-CV |
|
MR-J4 series |
200 V |
Replaceable |
|
400 V |
Replaceable |
|
|
MR-J3 series |
200 V |
Replaceable |
|
400 V |
Replaceable |
|
|
MR-J2S series |
200 V |
Replaceable |
|
400 V |
Not replaceable |
|
|
MR-H series |
200 V |
Not replaceable |
39/20 đường số 19, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh
hp@hungphat-tech.vn