GIỚI THIỆU BIẾN TẦN FR-D840-3.7K-081
Biến tần FR-D840-3.7k-081 thuộc dòng biến tần FR-D800 của Mitsubishi Electric, công suất 3.7kW. Biến tần FR-D800 series là dòng biến tần thế hệ mới, nâng cấp từ dòng biến tần FR-D700 series. FR-D800 được thiết kế nhỏ gọn phù hợp với nhiều ứng dụng trong công nghiệp, thang máy, băng tải,...
-
CÁCH ĐỌC NHÃN BIẾN TẦN FR-D840-3.7K-081
-
THÔNG SỐ KỸ THUẬT BIẾN TẦN FR-D840-3.7k-081
|
Model FR-D840-[] |
0.4K-012 |
0.75K-022 |
1.5K-037 |
2.2K-050 |
3.7K-081 |
5.5K-120 |
7.5K-163 |
|||
|
Applicable motor capacity (kW)*1 |
SLD |
0.75 |
1.5 |
2.2 |
3.7 |
5.5 |
7.5 |
11 |
||
|
ND (initial setting) |
0.4 |
0.75 |
1.5 |
2.2 |
3.7 |
5.5 |
7.5 |
|||
|
Output |
Rated capacity (kVA)*2 |
SLD |
1.7 |
2.8 |
3.8 |
6.2 |
9.1 |
12.4 |
17.5 |
|
|
ND (initial setting) |
0.9 |
1.7 |
2.8 |
3.8 |
6.2 |
9.1 |
12.4 |
|||
|
Rated current (A)*7 |
SLD |
2.2 (1.8) |
3.7 (3.0) |
5 (4.2) |
8.1 (6.8) |
12 (10.0) |
16.3 (13.8) |
23 (19.5) |
||
|
ND (initial setting) |
1.2 |
2.2 |
3.7 |
5 |
8.1 |
12 |
16.3 |
|||
|
Overload current rating*3 |
SLD |
110% 60 s, 120% 3 s (inverse-time characteristics) at surrounding air temperature of 40°C |
||||||||
|
ND (initial setting) |
150% 60 s, 200% 0.5 s (inverse-time characteristics) at surrounding air temperature of 50°C |
|||||||||
|
Rated voltage*4 |
Three-phase 380 to 480 V |
|||||||||
|
|
Regenerative braking |
Brake transistor |
Built-in |
|||||||
|
Maximum brake torque (ND reference)*5 |
100% |
50% |
20% |
|||||||
|
Power supply*9 |
Rated input AC voltage/frequency |
Three-phase 380 to 480 V, 50/60 Hz |
||||||||
|
Permissible AC voltage fluctuation |
323 to 528 V, 50/60 Hz |
|||||||||
|
Permissible frequency fluctuation |
±5% |
|||||||||
|
|
Without DC reactor |
SLD |
3.1 |
6.0 |
7.8 |
11.9 |
16.1 |
21.3 |
29.1 |
|
|
Rated input current (A)*8 |
ND |
1.8 |
3.2 |
5.7 |
7.6 |
11.4 |
16.3 |
20.9 |
||
|
With DC reactor |
SLD |
2.2 |
3.7 |
5.0 |
8.1 |
12.0 |
16.3 |
23.0 |
||
|
ND |
1.2 |
2.2 |
3.6 |
5.0 |
8.0 |
12.0 |
16.0 |
|||
|
Power supply capacity (kVA)*6 |
Without DC reactor |
SLD |
2.4 |
4.2 |
6.1 |
9.0 |
12.5 |
16.2 |
22.2 |
|
|
ND |
1.4 |
2.7 |
4.4 |
5.8 |
8.6 |
12.4 |
15.9 |
|||
|
With DC reactor |
SLD |
1.7 |
2.8 |
3.8 |
6.2 |
9.1 |
12.4 |
17.5 |
||
|
ND |
0.9 |
1.7 |
2.7 |
3.8 |
6.1 |
9.1 |
12.2 |
|||
|
Protective structure |
Open type IP20 (for IEC 60529 only) |
|||||||||
|
Cooling system |
Natural |
Forced air |
||||||||
|
Approx. mass (kg) |
0.8 |
0.8 |
1.1 |
1.3 |
1.4 |
2.3 |
2.4 |
|||
- ỨNG DỤNG BIẾN TẦN FR-D840-3.7K-081
Một số ứng dụng của biến tần Mitsubishi FR-D840-3.7k-081:
|
Industry |
Major system |
Major user benefits |
Description |
|
Công nghệ Thực phẩm/ đồ uống Food and beverage |
Băng tải/Máy cắt/Quạt/Máy trộn/Máy bơm Conveyor/slicer/ |
Tối ưu không gian lắp đặt System downsizing |
Thiết bị cho phép lắp ghép tiên tiếp tiết kiệm không gian lắp đặt. A compact body contributes to system downsizing. |
|
Tiết kiệm điện Energy saving |
Điều chỉnh tốc độ theo nhu cầu, tiết kiệm điện. Speed control can save more energy compared to the commercial power supply operation. |
||
|
Hệ thống kho Warehouse |
Hệ thống băng chuyển Horizontal/vertical conveyor |
Vận hành hệ thống ổn định Stable transfer operation |
Điều chỉnh thời gian tăng/ giảm tốc linh động giảm rung lắc. The shock at the start and stop of the machine is reduced |
|
Điều chỉnh tốc độ hợp lý theo tải. Operation capable of handling heavy |
Tăng mô ment ở tốc độ thấp giảm sốc tải và trượt thiết bị. A stable operation is possible by the high-torque power in a low-speed range. |
||
|
Chăn nuôi/ Nông nghiệp Livestock |
Pump/fan Máy bơm/ Quạt |
Dể dàng bảo trì Early detection of signs of abnormalities |
Tín hiệu kết nối đơn giảm dể bảo trì Signs of load failure can be detected early before systems fail. |
|
Điều chỉnh tối ưu môi trường Providing an optimal environment in |
Điều chỉnh gió nhiệt độ/ độ ẩm liên tục theo điều khiện môi trường, giúp môi trường số vật nuôi ổn định. Maintaining a constant temperature in the facility provides a livestock friendly environment. |
||
|
Tiết kiệm điện Energy saving |
Tiết kiệm điện khi nhu cầu sử dụng thấp. Speed control can save more energy compared to the commercial power supply operation. |
||
|
Công nghiệp dệt may Textile industry |
Băng tải/Máy bơm/Quạt/Máy sấy/ Máy cuộn Conveyor/pump/ |
Tích hợp chức năng cho từng ứng dụng Functions specialized for each system |
Biến tần tích hợp nhiều chức năng cho từng ứng dụng, dễ dàng cài đặt. Equipment-specific functions, such as control of the winding drums of spinning/wiring machines, are provided. |
|
Tiết kiệm điện Energy saving |
Tiết kiệm điện ơn so với hệ thống DOL Speed control can save more energy compared to the commercial power supply operation. |
||
|
Hệ thống cẩu nâng hạ Crane |
Cẩu nâng hạ công suất nhỏ Small hoist |
Tối ưu hóa không gian lắp đặt System downsizing |
Thiết bị nhỏ gọn và có thể lắp đặt liền nhau giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt. A compact body helps minimize the installation area. |
|
Chống trượt khi nâng/hạ Slippage prevention for lifting |
Tăng mô men ở tốc độ thấp giúp giảm trượt. High-torque power in the low-speed range prevents slippage. |
||
|
Hạ tải nhanh Enabling quick downward operation |
Kết hợp hệ thống thắng và điện trở xả giúp hạ tỉa nhanh hơn. High regenerative braking operation is possible with the inverter and brake resistor. |
||
|
Máy gia công cơ khí Metal processing |
Máy CNC… CNC spindle machine |
Hoạt động tốc độ cao High-speed operation |
Máy gia công yêu cầu hoạt động tốc độ và độ chính xác cao. High machining accuracy and improved work efficiency are achieved through high-speed rotation of over 400 Hz. |
|
Hệ thống điều hòa khôn gkhis Air conditioning |
Hệ thống AHU/ Tháp giải nhiệt Air handling unit fan / |
Tối ưu hóa nhiệt độ không khí Providing optimal cooling and heating |
Điều chỉnh hệ thống quạt/ tháp giả nhiệt… giúp tối ưu chất lượng không khí The speed adjustment of fans in air conditioning systems contributes to the creation of optimal air conditioning systems. |
|
Tiết kiệm điện Energy saving |
Eco-friendly operation is achieved with a high-efficiency motor drive. |
HÌNH ẢNH KHO SẢN PHẨM BIẾN TẦN MITSUBISHI
39/20 đường số 19, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh
hp@hungphat-tech.vn