ĐIỆN TRỞ XẢ BIẾN TẦN MITSUBISHI

39/20 đường số 19, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh
hp@hungphat-tech.vn
.
Hotline-tư vấn
0934244896 - Mr Duy

ĐIỆN TRỞ XẢ BIẾN TẦN MITSUBISHI

Điện trở xả hay còn gọi là điện trở hãm sử dụng cho các dòng biến tần của Mitsubishi FR-A700/800, FR-F800, FR-E700/800, FR-D700.

Tài liệu: Catalog điện trở xả biến tần Mitsubishi

ĐIỆN TRỞ XẢ BIẾN TẦN MITSUBISHI

Điện trở xả hay còn gọi là điện trở hãm sử dụng cho các dòng biến tần của Mitsubishi FR-A700/800, FR-F800, FR-E700/800, FR-D700.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỆN TRỞ XẢ

ĐIỆN TRỞ XẢ LOẠI MRS

Model MRS/MYS Type

200 V

MRS120W200

MRS120W100

MRS120W60

MRS120W40

MYS220W50 *2

Applicable inverter capacity (kW)

0.4

 

0.75

1.5, 2.2

2.2, 3.7

3.7

Permissible duty *1

3%ED

6%ED

Resistance value (Ω)

200

100

60

40

50 (×1/2)

CHI TIẾT MODEL ĐIỆN TRỞ XẢ MRS/MYS

Model

Công suất biến tần (kW)

Điện trở (Ω)

MRS120W200-0.4K

0.4kW

200

MRS120W100-0.75K

0.75kW

100

MRS120W60-1.5K-2.2K

1.5-2.2kW

60

MRS120W40-3.7K

3.7kW

40

MYS220W200-0.4K

0.4kW

200

MYS220W100-0.75K

0.75kW

100

MYS220W60-1.5K-2.2K

1.5-2.2kW

60

MYS220W40-3.7K

3.7kW

40

MYS220W50-5.5K

5.5kW

50

MYS220W250-2.2K 400V

2.2kW

250

MYS220W150-3.7K 400V

3.7kW

150

ĐIỆN TRỞ XẢ LOẠI FR-ABR

Model FR-ABR-[][]

200 V

0.4K

0.75K

2.2K

3.7K

5.5K

7.5K

11K

15K

22K

Applicable inverter capacity (kW)

0.4

0.75

1.5, 2.2

3.7

5.5

7.5

11

15

18.5, 22

Braking torque

150% 5 s

100% 5 s

Permissible duty *1

10%ED

6%ED

Resistance value (Ω)

200

100

60

40

25

20

13

18 (×1/2)

13 (×1/)

Approximate mass (kg)

0.2

0.4

0.5

0.8

1.3

2.2

3.5

2.4

(×2)

3.3

(×2)

Model FR-ABR-[][]

400 V

H0.4K

H0.75K

H1.5K

H2.2K

H3.7K

H5.5K

H7.5K

H11K

H15K

H22K

Applicable inverter capacity (kW)

0.4

0.75

1.5

2.2

3.7

5.5

7.5

11

15

18.5, 22

Braking torque

100% 5 s

Permissible duty *1

10%ED

6%ED

Resistance value (Ω)

1200

700

350

250

150

110

75

52

18

(×2)

52 (×1/2)

Approximate mass (kg)

0.2

0.2

0.4

0.5

0.8

1.3

2.2

3.2

2.4

(×2)

3.3

(×2)

                                   
  1. Lưu ý: Các loại điện trở trên được dùng với loại biến tần có tích hợp Braking transistor

CHI TIẾT MODEL ĐIỆN TRỞ XẢ FR-ABR

Model

Công suất biến tần (kW)

Điện trở (Ω)

LOẠI 200V

 

 

FR-ABR-0.4K

0.4kW

200

FR-ABR-0.75K

0.75kW

100

FR-ABR-2.2K

1.5-2.2kW

60

FR-ABR-3.7K

3.7kW

40

FR-ABR-5.5K

5.5kW

25

FR-ABR-7.5K

7.5kW

20

FR-ABR-11K

11kW

13

FR-ABR-15K

15kW

18(x1/2)

FR-ABR-22K

22kW

13(x1/2)

LOẠI 400V

 

 

FR-ABR-H0.4K

0.4kW

1200

FR-ABR-H0.75K

0.75kW

700

FR-ABR-H1.5K

1.5-2.2kW

350

FR-ABR-H2.2K

3.7kW

250

FR-ABR-H3.7K

5.5kW

150

FR-ABR-H5.5K

7.5kW

110

FR-ABR-H7.5K

11kW

75

FR-ABR-H11K

15kW

52

FR-ABR-H15K

22kW

18(x2)

FR-ABR-H22K

0.4kW

52(x1/2)

SƠ ĐỒ ĐẤU NỐI:

 

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Maps
Phone
0934244896