Bộ Điều Khiển Servo Mitsubishi MR-JE-10A: Giải Pháp Tối Ưu Cho Hệ Thống Tự Động Hóa
Trong kỷ nguyên công nghiệp 4.0, việc tối ưu hóa độ chính xác và hiệu suất vận hành của máy móc là yếu tố sống còn của doanh nghiệp. Mitsubishi MR-JE-10A là dòng bộ điều khiển Servo (Servo Amplifier) thuộc phân khúc tiêu chuẩn của Mitsubishi Electric, nổi tiếng với sự bền bỉ, khả năng phản hồi chính xác và giá thành cực kỳ cạnh tranh.
Với công suất 100W, MR-JE-10A là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng vừa và nhỏ đòi hỏi sự linh hoạt và độ tin cậy cao.
🌟 Những Đặc Điểm Nổi Bật Của MR-JE-10A
1. Công nghệ cài đặt bộ lọc tiên tiến (Advanced One-Touch Tuning)
Không cần phải là một chuyên gia lập trình phức tạp, MR-JE-10A tích hợp chức năng tự động tối ưu hóa (Tuning) chỉ bằng một lần nhấn. Hệ thống sẽ tự động điều chỉnh bộ lọc cơ khí, giảm thiểu rung chấn và hiện tượng cộng hưởng, giúp máy vận hành êm ái ngay lập tức.
2. Độ chính xác cao vượt trội
Nhờ kết hợp với động cơ Servo dòng HG-KN sở hữu bộ mã hóa vòng quay (Encoder) lên đến 131,072 xung/vòng (17-bit), MR-JE-10A mang lại khả năng định vị vị trí cực kỳ chính xác, giảm thiểu sai số đến mức tối đa.
3. Khả năng chịu tải và chống chấn động tốt
Dòng MR-JE được thiết kế với cấu trúc giải nhiệt tối ưu, khả năng kháng bụi bẩn tốt hơn, giúp thiết bị hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường nhà xưởng khắc nghiệt tại Việt Nam.
4. Tiết kiệm năng lượng và thân thiện môi trường
Hệ thống sử dụng các linh kiện cao cấp giúp giảm hao phí điện năng. Chức năng giám sát năng lượng tích hợp cho phép bạn dễ dàng kiểm soát lượng điện tiêu thụ của hệ thống qua phần mềm.
⚙️ Ứng Dụng Thực Tế
Nhờ giao thức điều khiển bằng Xung/Analog (General-purpose interface) phổ biến, MR-JE-10A dễ dàng kết nối với mọi loại PLC trên thị trường (Mitsubishi, Siemens, Omron, Delta...). Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong:
- Máy đóng gói, chiết rót: Đảm bảo tốc độ và sự đồng đều của bao bì, nhãn mác.
- Hệ thống băng tải phân loại: Định vị chính xác vị trí sản phẩm cần phân loại.
- Cánh tay robot mini (Pick and Place): Gắp nhả linh kiện điện tử, chi tiết nhỏ.
- Máy CNC cỡ nhỏ hoặc máy khắc Laser: Điều khiển các trục X, Y, Z yêu cầu độ mịn cao.
Thông số kỹ thuật MR-JE-A
|
Model MR-JE- |
10A |
20A |
40A |
70A |
100A |
200A |
300A |
|
|
Đầu ra |
Điện áp định mức |
170 V AC 3 pha |
||||||
|
Dòng định mức [A] |
1,1 |
1,5 |
2,8 |
5,8 |
6,0 |
11,0 |
11,0 |
|
|
Đầu vào nguồn điện |
Điện áp/tần số |
3 pha hoặc 1 pha 200-240 VAC, 50/60 Hz |
3 pha hoặc 1 pha 200-240 VAC, 50/60 Hz |
3 pha 200 -240 VAC, 50 /60 Hz |
||||
|
Dòng định mức [A] |
0,9 |
1,5 |
2,6 |
3,8 |
5,0 |
10,5 |
14,0 |
|
|
Dao động điện áp cho phép |
3 pha hoặc 1 pha 170-đến 264 VAC |
3 pha hoặc 1 pha 170-264 VAC |
3 pha 170-264 VAC |
|||||
|
Dao động tần số cho phép |
Tối đa ±5% |
|||||||
|
Giao diện nguồn |
24 V DC ± 10% (công suất dòng yêu cầu: 0,3 A) |
|||||||
|
Phương pháp điều khiển |
Phương pháp điều khiển PWM dạng sóng hình sin/điều khiển dòng điện |
|||||||
|
Phanh động |
Gắn sẵn |
|||||||
|
Chức năng giao tiếp |
USB: Kết nối với một máy tính cá nhân (tương thích MR Configurator2) RS-422/RS-485: Kết nối một bộ điều khiển (giao tiếp 1 : n lên đến 32 trục) |
|||||||
|
Xung đầu ra bộ mã hóa |
Tương thích (xung pha A/B/Z) |
|||||||
|
Màn hình analog |
2 kênh |
|||||||
|
Chế độ điều khiển vị trí |
Tần số xung đầu vào tối đa |
4 Mxung/giây (khi sử dụng bộ nhận vi sai), 200 kxung/giây (khi sử dụng cực thu để hở) |
||||||
|
Xung hồi tiếp định vị |
Giải pháp mã hóa: 131072 xung/vòng quay |
|||||||
|
Các yếu tố nhân xung lệnh |
Bộ dẫn động điện tử nhiều A/B, A: 1 đến 16777215, B: 1 đến 16777215, 1/10 < A/B < 4000 |
|||||||
|
Thiết lập chiều rộng hoàn chỉnh định vị |
0 xung đến ±65535 xung (đơn vị xung lệnh) |
|||||||
|
Lỗi vượt mức |
±3 vòng quay |
|||||||
|
Giới hạn mô men xoắn |
Thiết lập theo tham số hoặc đầu vào analog bên ngoài (0 V DC đến +10 V DC/mô men xoắn tối đa) |
|||||||
|
Chế độ điều khiển tốc độ |
Dải điều khiển tốc độ |
Lệnh tốc độ analog 1:2000, lệnh tốc độ bên trong 1:5000 |
||||||
|
Đầu vào lệnh tốc độ analog |
0 V DC đến ±10 V DC/tốc độ định mức |
|||||||
|
Giới hạn mô men xoắn |
Thiết lập theo tham số hoặc đầu vào analog bên ngoài (0 V DC đến +10 V DC/mô men xoắn tối đa) |
|||||||
|
Chế độ kiểm soát mô men xoắn |
Đầu vào lệnh mô men xoắn analog |
0 V DC đến ±8 V DC/mô men xoắn tối đa (trở kháng đầu vào: 10 kΩ đến 12 kΩ) |
||||||
|
Giới hạn tốc độ |
Thiết lập bởi tham số hoặc đầu vào analog bên ngoài (0 V DC đến +10 V DC/tốc độ định mức) |
|||||||
|
Chế độ định vị trí |
Phương pháp bảng các điểm, phương pháp chương trình |
|||||||
|
Chức năng của servo |
Điều khiển khử rung nâng cao II, bộ lọc thích ứng II, bộ lọc thô, tự động tinh chỉnh, điều chỉnh một chạm, chức năng truyền động cảm ứng, chức năng bộ ghi dẫn động, chức năng chuẩn đoán máy móc, chức năng giám sát điện nguồn |
|||||||
|
Chức năng bảo vệ |
Tắt khi quá dòng, tắt khi quá áp phục hồi, tắt khi quá tải (nhiệt điện), bảo vệ quá nhiệt của động cơ servo, bảo vệ lỗi bộ mã hóa, bảo vệ lỗi phục hồi, bảo vệ sụt áp, bảo vệ lỗi nguồn tức thời, bảo vệ quá tốc độ, bảo vệ lỗi vượt mức |
|||||||
|
Cấu trúc (định mức IP) |
Làm mát tự nhiên, mở (IP20) |
Làm mát cưỡng bức, mở (IP20) |
||||||
|
Gắn kín |
Đầu vào nguồn điện 3 pha |
Có thể |
||||||
|
Đầu vào nguồn điện 1 pha |
Có thể |
Không thể |
- |
|||||
|
Môi trường |
Nhiệt độ môi trường |
Vận hành: 0°C đến 55°C (không đóng băng), bảo quản: -20°C đến 65°C (không đóng băng) |
||||||
|
Độ ẩm môi trường |
Vận hành/Bảo quản: Độ ẩm tương đối tối đa 90% (không ngưng tụ) |
|||||||
|
Môi trường |
Trong nhà (không có ánh nắng trực tiếp); không có khí ăn mòn, khí dễ cháy, sương dầu hoặc bụi bẩn |
|||||||
|
Độ cao |
1000 mét hoặc thấp hơn so với mực nước biển |
|||||||
|
Kháng rung |
5,9 m/giây2 tại 10 Hz đến 55 Hz (hướng của các trục X, Y và Z) |
|||||||
|
Khối lượng [kg] |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
1,5 |
1,5 |
2,1 |
2,1 |
|
Kết hợp Bộ điều khiển Servo và Động cơ Servo
|
Bộ điều khiển servo |
Động cơ servo |
|
|
HG-KR |
HG-SN |
|
|
MR-JE-10B/MR-JE-10A |
HG-KN13J |
- |
|
MR-JE-20B/MR-JE-20A |
HG-KN23J |
- |
|
MR-JE-40B/MR-JE-40A |
HG-KN43J |
- |
|
MR-JE-70B/MR-JE-70A |
HG-KN73J |
HG-SN52J |
|
MR-JE-100B/MR-JE-100A |
- |
HG-SN102J |
|
MR-JE-200B/MR-JE-200A |
- |
HG-SN152J; HG-SN202J |
|
MR-JE-300B/MR-JE-300A |
- |
HG-SN302J |
💎 Tại sao nên chọn mua MR-JE-10A?
Lợi ích kinh tế đi đôi với chất lượng: Dòng MR-JE là câu trả lời của Mitsubishi dành cho phân khúc tầm trung. Bạn có được chất lượng và độ bền chuẩn Nhật Bản với mức giá vô cùng hợp lý, tối ưu chi phí đầu tư ban đầu (ROI) cho doanh nghiệp.
- Dễ dàng thay thế & bảo trì: Phầm mềm kết nối cấu hình MR Configurator2 trực quan, dễ sử dụng.
- Hệ sinh thái phong phú: Dễ dàng tìm kiếm linh kiện thay thế, giắc cắm, cáp kết nối trên thị trường.
Bạn đang cần tối ưu hóa hệ thống máy móc của mình hay cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu về sơ đồ đấu nối của MR-JE-10A? Hãy liên hệ Hưng Phát Automation để được tư vấn báo giá
39/20 đường số 19, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh
hp@hungphat-tech.vn