THÔNG TIN CHUNG FR-A840-1.5K-1 MITSUBISHI
Biến tần Mitsubishi FR-A840-1.5K-1 là dòng biến tần cao cấp thuộc dòng FR-A800 của hãng Mitsubishi, công suất 1.5kW (2HP), điện áp nguồn 3 pha 380V-500V. Model phù hợp cho các ứng dụng như tháng máy, thang nâng hàng, cẩu trục, máy đùn, máy CNC...
Thông số kỹ thuật chi tiết FR-A840-1.5K-1
- Model: FR-A840-1.5K-1 hoặc FR-A840-00052
- Hãng sản xuất: Mitsubishi Electric
- Công suất: 1.5 kW (2 HP)
- Điện áp vào/ra: 3 pha 380V ~ 500V AC (50/60Hz)
- Dòng định mức (ND - Tải thường): 4.0A
- Dải tần số: 0.2 Hz - 590 Hz
- Chức năng bảo vệ: Quá tải, thấp áp, mất pha, bảo vệ an toàn cao cấp
Đặc điểm và Ứng dụng của FR-A840-1.5k-1
- Tính năng: Điều khiển vòng hở (open loop) và vòng kín (closed loop) chất lượng cao. Khả năng làm việc với các loại tải:
- SLD (Super Light Duty): 110% - 60 giây và 120% - 3 giây
- LD (Light Duty): 120% - 60 giây và 150% - 3 giây
- ND ( Normal duty ): 150% - 60 giây và 200% - 3 giây
- HD (Heavy Duty): 200% - 60 giây và 250% - 3 giây
- Ứng dụng: Model FR-A840-1.5k-1 hay FR-A840-00052 thường được ứng dụng lắp đặt trong máy CNC, thang máy, thang nâng hàng, cẩu trục...
- Tích hợp sẵn: Cổng truyền thông RS485, hỗ trợ nhiều tùy chọn mạng truyền thông khác. Chức năng PLC giúp quá trình xử lý điều khiển linh hoạt theo nhiều yêu cầu khác nhau.
Thông số kỹ thuật biến tần FR-A840 công suất 0.4kW - 7.5kW
|
Model FR-A840-***-1 |
0.4K |
0.75K |
1.5K |
2.2K |
3.7K |
5.5K |
7.5K |
||||
|
Công suất động cơ áp dụng (kW) |
SLD |
0,75 |
1,5 |
2,2 |
3,7 |
5,5 |
7,5 |
11 |
|||
|
LD |
0,75 |
1,5 |
2,2 |
3,7 |
5,5 |
7,5 |
11 |
||||
|
ND |
0,4 |
0,75 |
1,5 |
2,2 |
3,7 |
5,5 |
7,5 |
||||
|
HD |
0,2 |
0,4 |
0,75 |
1,5 |
2,2 |
3,7 |
5,5 |
||||
|
Đầu ra |
Công suất định mức (kVA) |
SLD |
1,8 |
2,9 |
4 |
6,3 |
10 |
13 |
19 |
||
|
LD |
1,6 |
2,7 |
3,7 |
5,8 |
8,8 |
12 |
18 |
||||
|
ND |
1,1 |
1,9 |
3 |
4,6 |
6,9 |
9,1 |
13 |
||||
|
HD |
0,6 |
1,1 |
1,9 |
3 |
4,6 |
6,9 |
9,1 |
||||
|
Dòng định mức (A) |
SLD |
2,3 |
3,8 |
5,2 |
8,3 |
12,6 |
17 |
25 |
|||
|
LD |
2,1 |
3,5 |
4,8 |
7,6 |
11,5 |
16 |
23 |
||||
|
ND |
1,5 |
2,5 |
4 |
6 |
9 |
12 |
17 |
||||
|
HD |
0,8 |
1,5 |
2,5 |
4 |
6 |
9 |
12 |
||||
|
Định mức dòng quá tải |
SLD |
110% 60 giây, 120% 3 giây |
|||||||||
|
LD |
120% 60 giây, 150% 3 giây |
||||||||||
|
ND |
150% 60 giây, 200% 3 giây |
||||||||||
|
HD |
200% 60 giây, 250% 3 giây |
||||||||||
|
Điện áp định mức |
3 pha 380 ~ 500 V |
||||||||||
|
Hãm phục hồi |
Mô men hãm |
Cài sẵn |
|||||||||
|
Mô men hãm tối đa |
100% mô men xoắn/2%ED |
||||||||||
|
|
FR-ABR |
|
|||||||||
|
100% mô men xoắn/10%ED |
|||||||||||
|
Nguồn điện đầu vào |
Đầu vào định mức |
3 pha 380 ~ 500 V 50 Hz/60 Hz |
|||||||||
|
Dao động điện áp AC cho phép |
323 ~ 550 V 50 Hz/60 Hz |
||||||||||
|
Dao động tần số cho phép |
±5% |
||||||||||
|
Dòng điện đầu vào định mức (A) |
SLD |
3,2 |
5,4 |
7,8 |
10,9 |
16,4 |
22,5 |
31,7 |
|||
|
LD |
3 |
4,9 |
7,3 |
10,1 |
15,1 |
22,3 |
31 |
||||
|
ND |
2,3 |
3,7 |
6,2 |
8,3 |
12,3 |
17,4 |
22,5 |
||||
|
HD |
1,4 |
2,3 |
3,7 |
6,2 |
8,3 |
12,3 |
17,4 |
||||
|
Công suất nguồn cấp điện (kVA) |
SLD |
2,5 |
4,1 |
5,9 |
8,3 |
12 |
17 |
24 |
|||
|
LD |
2,3 |
3,7 |
5,5 |
7,7 |
12 |
17 |
24 |
||||
|
ND |
1,7 |
2,8 |
4,7 |
6,3 |
9,4 |
13 |
17 |
||||
|
HD |
1,1 |
1,7 |
2,8 |
4,7 |
6,3 |
9,4 |
13 |
||||
|
Tiêu chuẩn bảo vệ (IEC 60529) |
Loại đóng (IP20) |
||||||||||
|
Hệ thống làm mát |
Tự làm mát |
Làm mát cưỡng bức |
|||||||||
|
Khối lượng (kg) |
2,8 |
2,8 |
2,8 |
3,3 |
3,3 |
6,7 |
6,7 |
||||
Sơ đồ đấu nối biến tần FR-A800

39/20 đường số 19, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh
hp@hungphat-tech.vn