Biến tần Mitsubishi FR-A800

39/20 đường số 19, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh
hp@hungphat-tech.vn
.
Hotline-tư vấn
0934244896 - Mr Duy
Biến tần Mitsubishi FR-A800
Ngày đăng: 11/04/2026 09:10 PM

Giới thiệu biến tần Mitsubishi FR-A800

Biến tần Mitsubishi A800 (FR-A800 series) là dòng biến tần cao cấp, đa năng thế hệ mới của Mitsubishi Electric với hiệu suất và chất lượng cao. Dãy công suất từ 0.4kW đến 500kW. Sản phẩm nổi bật với khả năng điều khiển chính xác, độ bền cao, tích hợp sẵn nhiều tính năng thông minh, giao tiếp mạng, thường ứng dụng cho cẩu trục, thang máy, máy nén, máy nghiền, băng tải... Sản phẩm thay thế cho dòng biến tần cũ FR-A500, FR-A700

  • Dòng FR-A820 với nguồn cấp cho biến tần là 3 pha 220V, công suất  0.4kW – 90kW
  • Dòng FR-A840 với nguồn cấp cho biến tần là 3 pha 380V, công suất 0.4kW – 500kW

Thông số kỹ thuật chung của họ biến tần FR-A800

  • Dải công suất Biến tần Mitsubishi A800 từ 0.4 – 500 Kw
  • Khả năng chịu quá tải: 200% trong 60s, 250% trong 3s.
  • Tần số ngõ ra: 0.2 đến 590 Hz
  • Ngõ vào analog: 2 cổng
  • Tín hiệu ngõ vào analog: 0 – 10V, 0 – 5V, -5 – 5V, 4 – 20mA, 0 – 20mA, -10 – 10V…
  • Ngõ vào digital: 12 cổng
  • Tín hiệu ngõ vào digital: 24Vdc, điều khiển Run/Stop, Forward/Reverse, Multi speed, Fault reset…
  • Ngõ ra digital: 7
  • Ngõ ra analog: 2 cổng.
  • Tín hiệu ngõ ra analog: 0 – 20mA, 0 – 10V. Có thể cài đặt theo tứng ứng dụng.
  • Chế độ điều khiển: Forward/Reveres, Multi speed, PID control, truyền thông…
  • Chức năng bảo vệ động cơ khi quá tải, ngắn mạch khi đang hoạt động.
  • Có chân kết nối điện trở thắng cho ứng dụng cần dừng nhanh.
  • Có thể gắn thêm card mở rộng I/O, card truyền thông.
  • Tích hợp thêm cổng kết nối màn hình rời, cồng USB kết nối với PC, RS-485.
  • Điều khiển linh hoạt với chức năng lập trình PLC.

Tính năng nổi bật của biến tần FR-A800

  • Hiệu suất Dẫn động Hàng đầu Nhanh, Êm ái, và Mạnh mẽ
    •   Điều khiển véc tơ thực không cảm biến và điều khiển véc tơ được tăng cường đáp ứng nhu cầu cho tất cả các loại máy móc.
    •   Đáp ứng phản hồi tốc độ trong điều khiển vec tơ thực không cảm biến ( Real sensorless vector ) 80ms nhanh hơn dòng biến tần FR-700 là 170ms. Đáp ứng hồi tiếp tốc độ với Encoder là 2-3ms
  • Mô men xoắn cao ở tốc độ thấp
    •   Mô men khởi động tại tần số 0,3Hz là 200%. Phù hợp ứng dụng cần cẩu vận hành trơn tru ở tốc độ thấp và mô men xoắn cao cho phép dịch chuyển chậm và ổn định cần thiết các vật thể nặng.
  • Tương thích với động cơ nam châm vĩnh cửu ( động cơ PM ) và nhiều loại động cơ khác
    • Điều khiển động cơ PM không cần lắp đặt encoder.

  • Đáng tin cậy và Bảo trì Đảm bảo
    • Nguồn điều khiển có thể được cấp độc lập giúp cài đặt tham số dễ dàng mà không cần mở nguồn động lực.
    • Cài đặt dễ dàng với phần mềm FR-Configurator
    • Biến tần FR-A800 tương thích về kết cấu kích thước với các dòng biến tần đời cũ của Mitsubishi là FR-A500, FR-A700.
  • Linh kiện chất lượng, tuổi thọ cao
    • Quạt làm mát/ tụ điện và các linh kiện điện tử với tuổi thọ lên đến 10 năm.
  • Chức năng Tiết kiệm Năng lượng
    •   Tiết kiệm năng lượng với Điều khiển kích từ tối ưu. Dòng điện kích từ được liên tục điều chỉnh để dẫn động động cơ theo phương pháp hiệu quả nhất giúp tiết kiệm năng lượng.

Ví dụ, với điều khiển kích từ tối ưu với mô men xoắn tải của động cơ bằng 10% khi sử dụng SF-JR, hiệu suất động cơ đã tăng khoảng 15% so với phương pháp điều khiển V/F trước đó.

  •   Các biến tần có thể lắp chung trên DC bus mà không cần nguồn AC. Giúp hệ thống hoạt động đồng bộ và tiết kiệm năng lượng.
  • Khả năng lương thích với nhiều mạng truyền thông khác nhau
    •   Hỗ trợ giao tiếp truyền thông RS485 ( Modbus, Mitsubishi inverter link ), CC-Link, SSCNET III/H (sẽ sớm được ra mắt) cũng như DeviceNet™, PROFIBUS-DPV0, và LONWORKS®
  • Lựa chọn công suất tối ưu theo ứng dụng:
    •   Biến tần FR-A800 với 4 cấp khai báo loại tải SLD ( tải siêu nhẹ ), LD ( tải nhẹ ), ND ( tải thường ), HD ( tải năng ).

Ví dụ: với biến tần FR-A840-18.5k ( 18.5kW ), biến tần có thể được cài đặt với:

Loại tải siêu nhẹ và tải nhẹ tương ứng với động cơ 22kW ( bơm quạt ) với dòng điện định mức 47/43A khả năng quá tải 110% - 60 giây, 120% - 3 giây.

Loại tải thường tương ứng với động cơ 18.5kW ( máy cuộn xả , băng tải ... ) với dòng điện định mức 38A quá tải 150% - 60 giây, 200% - 3 giây

Loại tải năng tương ứng với động cơ 15kW với dòng điện định mức 31A khả năng quá tải 200% trong 60 giây, 250% - 3 giây.

Lựa chọn biến tần FR-A800 theo tải

  • Loại điện áp 3 pha 200V

Model

Công suất (initial)

SLD

(Hạng siêu nhẹ)

LD

(Hạng nhẹ)

ND

(Giá trị ban đầu

hạng thường)

HD

(Hạng nặng)

Công suất

động cơ

(kW)

Dòng

định mức

(A)

Công

suất

động cơ

(kW)

Dòng

định

mức

(A)

Công

suất

động cơ

(kW)

Dòng

định

mức

(A)

Công

suất

động cơ

(kW)

Dòng

định

mức

(A)

FR-A820-0.4K-1

0,4K

0,75

4,6

0,75

4,2

0,4

3

0,2

1,5

FR-A820-0.75K-1

0,75K

1,5

7,7

1,5

7

0,75

5

0,4

3

FR-A820-1.5K-1

1,5K

2,2

10,5

2,2

9,6

1,5

8

0,75

5

FR-A820-2.2K-1

2,2K

3,7

16,7

3,7

15,2

2,2

11

1,5

8

FR-A820-3.7K-1

3,7K

5,5

25

5,5

23

3,7

17,5

2,2

11

FR-A820-5.5K-1

5,5K

7,5

34

7,5

31

5,5

24

3,7

17,5

FR-A820-7.5K-1

7,5K

11

49

11

45

7,5

33

5,5

24

FR-A820-11K-1

11K

15

63

15

58

11

46

7,5

33

FR-A820-15K-1

15K

18,5

77

18,5

70,5

15

61

11

46

FR-A820-18.5K-1

18,5K

22

93

22

85

18,5

76

15

61

FR-A820-22K-1

22K

30

125

30

114

22

90

18,5

76

FR-A820-30K-1

30K

37

154

37

140

30

115

22

90

FR-A820-37K-1

37K

45

187

45

170

37

145

30

115

FR-A820-45K-1

45K

55

233

55

212

45

175

37

145

FR-A820-55K-1

55K

75

316

75

288

55

215

45

175

FR-A820-75K-1

75K

90/110

380

90

346

75

288

55

215

FR-A820-90K-1

90K

132

475

110

432

90

346

75

288

 

Loại điện áp 400V

Model

Công suất (initial)

SLD

(Hạng siêu nhẹ)

LD

(Hạng nhẹ)

ND

(Giá trị ban đầu

hạng thường)

HD

(Hạng nặng)

Công suất

động cơ

(kW)

Dòng

định mức

(A)

Công

suất

động cơ

(kW)

Dòng

định

mức

(A)

Công

suất

động cơ

(kW)

Dòng

định

mức

(A)

Công

suất

động cơ

(kW)

Dòng

định

mức

(A)

FR-A840-0.4K-1

0,4K

0,75

2,3

0,75

2,1

0,4

1,5

0,2

0,8

FR-A840-0.75K-1

0,75K

1,5

3,8

1,5

3,5

0,75

2,5

0,4

1,5

FR-A840-1.5K-1

1,5K

2,2

5,2

2,2

4,8

1,5

4

0,75

2,5

FR-A840-2.2K-1

2,2K

3,7

8,3

3,7

7,6

2,2

6

1,5

4

FR-A840-3.7K-1

3,7K

5,5

12,6

5,5

11,5

3,7

9

2,2

6

FR-A840-5.5K-1

5,5K

7,5

17

7,5

16

5,5

12

3,7

9

FR-A840-7.5K-1

7,5K

11

25

11

23

7,5

17

5,5

12

FR-A840-11K-1

11K

15

31

15

29

11

23

7,5

17

FR-A840-15K-1

15K

18,5

38

18,5

35

15

31

11

23

FR-A840-18.5K-1

18,5K

22

47

22

43

18,5

38

15

31

FR-A840-22K-1

22K

30

62

30

57

22

44

18,5

38

FR-A840-30K-1

30K

37

77

37

70

30

57

22

44

FR-A840-37K-1

37K

45

93

45

85

37

71

30

57

FR-A840-45K-1

45K

55

116

55

106

45

86

37

71

FR-A840-55K-1

55K

75/90

180

75

144

55

110

45

86

FR-A840-75K-1

75K

110

216

90

180

75

144

55

110

FR-A840-90K-1

90K

132

260

110

216

90

180

75

144

FR-A840-110K-1

110K

160

325

132

260

110

216

90

180

FR-A840-132K-1

132K

185

361

160

325

132

260

110

216

FR-A840-160K-1

160K

220

432

185

361

160

325

132

260

FR-A840-185K-1

185K

250

481

220

432

185

361

160

325

FR-A840-220K-1

220K

280

547

250

481

220

432

185

361

FR-A840-250K-1

250K

315

610

280

547

250

481

220

432

FR-A840-280K-1

280K

355

683

315

610

280

547

250

481

FR-A842-315K-1

315K

400

770

355

683

315

610

280

547

FR-A842-355K-1

355K

450

866

400

770

355

683

315

610

FR-A842-400K-1

400K

500

962

450

866

400

770

355

683

FR-A842-450K-1

450K

–

–

500

962

450

866

400

770

FR-A842-500K-1

500K

–

–

–

–

500

962

450

866

BẢNG CHUYỂN ĐỔI BIẾN TẦN FR-A700 SANG FR-A800

Existing inverter

Replacing inverter

Installation size

FR-A720-0.4K

FR-A820-0.4K

Same

FR-A720-0.75K

FR-A820-0.75K

Same

FR-A720-1.5K

FR-A820-1.5K

Same

FR-A720-2.2K

FR-A820-2.2K

Same

FR-A720-3.7K

FR-A820-3.7K

Same

FR-A720-5.5K

FR-A820-5.5K

Same

FR-A720-7.5K

FR-A820-7.5K

Same

FR-A720-11K

FR-A820-11K

Same

FR-A720-15K

FR-A820-15K

Same

FR-A720-18.5K

FR-A820-18.5K

Same

FR-A720-22K

FR-A820-22K

Same

FR-A720-30K

FR-A820-30K

Same

FR-A720-37K

FR-A820-37K

Same

FR-A720-45K

FR-A820-45K

Same

FR-A720-55K

FR-A820-55K

Same

FR-A720-75K

FR-A820-75K

Same

FR-A720-90K

FR-A820-90K

Same

FR-A740-0.4K

FR-A840-0.4K

Same

FR-A740-0.75K

FR-A840-0.75K

Same

FR-A740-1.5K

FR-A840-1.5K

Same

FR-A740-2.2K

FR-A840-2.2K

Same

FR-A740-3.7K

FR-A840-3.7K

Same

FR-A740-5.5K

FR-A840-5.5K

Same

FR-A740-7.5K

FR-A840-7.5K

Same

FR-A740-11K

FR-A840-11K

Same

FR-A740-15K

FR-A840-15K

Same

FR-A740-18.5K

FR-A840-18.5K

Same

FR-A740-22K

FR-A840-22K

Same

FR-A740-30K

FR-A840-30K

Same

FR-A740-37K

FR-A840-37K

Same

FR-A740-45K

FR-A840-45K

Same

FR-A740-55K

FR-A840-55K

Same

FR-A740-75K

FR-A840-75K

Same

FR-A740-90K

FR-A840-90K

Same

FR-A740-110K

FR-A840-110K

Same

FR-A740-132K

FR-A840-132K

Same

FR-A740-160K

FR-A840-160K

Same

FR-A740-185K

FR-A840-185K

Same

FR-A740-220K

FR-A840-220K

Same

FR-A740-250K

FR-A840-250K

Same

FR-A740-280K

FR-A840-280K

Same

Tài liệu chi tiết hướng dẫn chuyển đổi biến tần FR-A700 sang FR-A800 

BẢNG CHUYỂN ĐỔI BIẾN TẦN FR-A500 SANG FR-A800

Existing inverter

Replacing inverter

Installation size / installation
interchange attachment

FR-A520-0.4K

FR-A820-0.4K

Same

FR-A520-0.75K

FR-A820-0.75K

Same

FR-A520-1.5K

FR-A820-1.5K

Same

FR-A520-2.2K

FR-A820-2.2K

Same

FR-A520-3.7K

FR-A820-3.7K

Same

FR-A520-5.5K

FR-A820-5.5K

Same

FR-A520-7.5K

FR-A820-7.5K

Same

FR-A520-11K

FR-A820-11K

Same

FR-A520-15K

FR-A820-15K

Same

FR-A520-18.5K

FR-A820-18.5K

Same

FR-A520-22K

FR-A820-22K

Same

FR-A520-30K

FR-A820-30K

Same

FR-A520-37K

FR-A820-37K

Same

FR-A520-45K

FR-A820-45K

Same

FR-A520-55K

FR-A820-55K

Same

FR-A520L-75K

FR-A820-75K

Same

FR-A520L-90K

FR-A820-90K

Same

FR-A540-0.4K

FR-A840-0.4K

Same

FR-A540-0.75K

FR-A840-0.75K

Same

FR-A540-1.5K

FR-A840-1.5K

Same

FR-A540-2.2K

FR-A840-2.2K

Same

FR-A540-3.7K

FR-A840-3.7K

Same

FR-A540-5.5K

FR-A840-5.5K

Same

FR-A540-7.5K

FR-A840-7.5K

Same

FR-A540-11K

FR-A840-11K

FR-AAT24*

FR-A540-15K

FR-A840-15K

FR-AAT24*

FR-A540-18.5K

FR-A840-18.5K

Same

FR-A540-22K

FR-A840-22K

Same

FR-A540-30K

FR-A840-30K

Same

FR-A540-37K

FR-A840-37K

Same

FR-A540-45K

FR-A840-45K

Same

FR-A540-55K

FR-A840-55K

Same

FR-A540L-75K

FR-A840-75K

Different size

FR-A540L-90K

FR-A840-90K

Different size

FR-A540L-110K

FR-A840-110K

Different size

FR-A540L-132K

FR-A840-132K

Different size

FR-A540L-160K

FR-A840-160K

Same

FR-A540L-220K

FR-A840-220K

Same

FR-A540L-280K

FR-A840-280K

Different size

Tài liệu chi tiết chuyển đổi biến tần FR-A500 sang FR-A800 

BẢNG CHUYỂN ĐỔI BIẾN TẦN FR-V500 SANG FR-A800

Existing inverter

Replacing inverter

Installation size / installation interchange
attachment

FR-V520-1.5K

FR-A820-2.2K

Same

FR-V520-2.2K

FR-A820-3.7K

Same

FR-V520-3.7K

FR-A820-5.5K

Same

FR-V520-5.5K

FR-A820-7.5K

Same

FR-V520-7.5K

FR-A820-11K

Different size

FR-V520-11K

FR-A820-15K

Same

FR-V520-15K

FR-A820-18.5K

Same

FR-V520-18.5K

FR-A820-22K

FR-A5AT04

FR-V520-22K

FR-A820-30K

Same installation size, different outline dimension.

FR-V520-30K

FR-A820-37K

Same installation size, different outline dimension.

FR-V520-37K

FR-A820-45K

Same installation size, different outline dimension.

FR-V520-45K

FR-A820-55K

Same installation size, different outline dimension.

FR-V520-55K

FR-A820-75K

Different size

FR-V520L-75K

FR-A820-90K

Different size

FR-V540-1.5K

FR-A840-2.2K

Same

FR-V540-2.2K

FR-A840-3.7K

Same

FR-V540-3.7K

FR-A840-5.5K

Same

FR-V540-5.5K

FR-A840-7.5K

Same

FR-V540-7.5K

FR-A840-11K

FR-AAT24

FR-V540-11K

FR-A840-15K

FR-AAT24

FR-V540-15K

FR-A840-18.5K

Same

FR-V540-18.5K

FR-A840-22K

Same

FR-V540-22K

FR-A840-30K

Same installation size, different outline dimension.

FR-V540-30K

FR-A840-37K

Same installation size, different outline dimension.

FR-V540-37K

FR-A840-45K

Same installation size, different outline dimension.

FR-V540-45K

FR-A840-55K

FR-AAT10

FR-V540-55K

FR-A840-75K

Different size

FR-V540L-75K

FR-A840-90K

Different size

FR-V540L-90K

FR-A840-110K

Different size

FR-V540L-110K

FR-A840-132K

Different size

FR-V540L-132K

FR-A840-160K

Different size

FR-V540L-160K

FR-A840-185K

Different size

FR-V540L-200K

FR-A840-220K

Different size

FR-V540L-250K

FR-A840-280K

Different size

Zalo
Maps
Phone
0934244896