Máy bơm trục rời (End-suction pump) sử dụng động cơ Mitsubishi là dòng thiết bị công nghiệp phổ biến, nổi tiếng với sự bền bỉ và hiệu suất cao. Máy bơm trục rời Mitsubishi là sự kết hợp giữa đầu bơm (từ các thương hiệu như Ebara, Pentax, hoặc Matra) và động cơ điện Mitsubishi (dòng Super Line chân đế).
1. Cấu tạo của máy bơm trục rời

Figure 1: Máy bơm trục rời Động cơ Mitsubshi - đầu bơm Ebara
Dòng bơm này được gọi là "trục rời" vì phần đầu bơm và động cơ điện là hai thành phần tách biệt, được kết nối với nhau thông qua khớp nối (coupling) và đặt trên một bệ thép (baseplate) vững chắc.
- Đầu bơm: Thường là loại bơm ly tâm trục ngang đơn tầng cánh. Với đầu bơm Ebara là lựa chọn hàng đầu cho ứng dụng bơm trục rời

Figure 2: Đầu bơm Ebara
- Động cơ (Motor): Sử dụng động cơ Mitsubishi (Nhật Bản) SF-PR và SF-JR với dải công suất đa dạng, phổ biến nhất là các dòng tiết kiệm điện tiêu chuẩn IE1, IE3.

Figure 3: Động cơ Mitsubshi
- Khớp nối: Giúp truyền động năng từ động cơ sang đầu bơm.
- Hệ thống bệ đỡ: Gia công bằng thép hoặc gang đúc để đảm bảo máy không bị rung lắc khi vận hành.
2. Ưu điểm nổi bật máy bơm trục rời
- Tính linh hoạt: Bạn có thể dễ dàng thay đổi đầu bơm hoặc động cơ có công suất khác nhau để phù hợp với nhu cầu lưu lượng và cột áp thực tế.
- Dễ bảo trì: Vì cấu tạo rời nên khi hỏng hóc ở bộ phận nào (phớt, vòng bi, hay cuộn dây động cơ), kỹ thuật viên có thể tháo rời bộ phận đó mà không cần can thiệp vào toàn bộ hệ thống.
- Hiệu suất động cơ Mitsubishi: Động cơ Mitsubishi có khả năng chịu tải tốt, hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt và có tuổi thọ cao hơn so với các dòng động cơ phổ thông.
3. Tối ưu hóa vận hành với Biến tần (Inverter)
Để điều khiển máy bơm trục rời hiệu quả, đặc biệt là trong các hệ thống cấp nước tòa nhà hoặc hệ thống làm lạnh (Chiller), việc kết hợp với biến tần là giải pháp tối ưu.
- Điều khiển áp suất không đổi: Giúp hệ thống duy trì áp suất ổn định dù nhu cầu sử dụng nước thay đổi.
- Tiết kiệm điện năng: Biến tần giúp giảm tốc độ động cơ khi không cần công suất tối đa, giảm hao phí điện lên đến 30-50%.
- Khởi động mềm: Giúp bảo vệ trục bơm và khớp nối khỏi hiện tượng "búa nước" (water hammer) và giảm sốc cơ khí.
4. Thông số kỹ thuật cần lưu ý khi chọn máy bơm
Khi lựa chọn hoặc tư vấn về dòng bơm này, cần chú trọng các thông số sau:
- Lưu lượng (Q): Tính bằng m3/giờ hoặc lít/phút.
- Cột áp (H): Độ cao đẩy nước tính bằng mét.
- Tốc độ vòng quay: Sử dụng động cơ 1450 vòng/phút (4 cực) cho độ bền cao hoặc 2900 vòng/phút (2 cực) để đạt cột áp lớn.
- Tiêu chuẩn bảo vệ: Thường là IP55 (chống bụi và tia nước).
5. Ứng dụng phổ biến
- Hệ thống PCCC: Cung cấp lưu lượng lớn và áp lực mạnh cho các tòa nhà, nhà xưởng.
- Cấp thoát nước: Dùng trong các nhà máy sản xuất, khu chế xuất. Đặc biệt được sử dụng nhiều trong hệ thống cấp thoát nước cấp sinh hoạt
- Hệ thống HVAC: Bơm nước ngưng, bơm tuần hoàn cho hệ thống điều hòa trung tâm.
- Nông nghiệp: Tưới tiêu quy mô lớn.
Đối với các dự án đòi hỏi độ tin cậy cao, việc sử dụng trọn bộ giải pháp từ Động cơ Mitsubishi và điều khiển bằng Biến tần Mitsubishi (như dòng FR-A800 hoặc FR-F800 chuyên dụng cho bơm/quạt) sẽ mang lại sự đồng bộ và hiệu quả cao nhất cho hệ thống.
Tham khảo bảng lựa chọn Động cơ điện Mitsubishi và đầu bơm Ebara
Đầu bơm Ebara kết hợp với động cơ điện Mitsubishi loại 4 pole giúp hệ thống hoạt động ổn định bền bỉ
|
Mã đầu bơm |
Mã động cơ |
Công suất (kW ) |
Lưu lượng (m3/h) |
Cột áp (m) |
Điện áp |
|
50X40 FSHA |
SF-QR 1/2HP 4P |
0.4 |
3.4 - 10 |
9.5 - 6.8 |
3 pha 220/380V, 50Hz |
|
SF-JR 1HP 4P |
0.75 |
3.4 - 10 |
14 - 10.5 |
||
|
65X50 FSHA |
SF-JR 1HP 4P |
0.75 |
10.2 - 18.6 |
10.2 - 8 |
|
|
65X50 FSJA |
SF-JR 2HP 4P |
1.5 |
10.2 - 19.2 |
19 - 14.7 |
|
|
SF-JR 3HP 4P |
2.2 |
10.2 - 19.8 |
23 - 19.9 |
||
|
80X65 FSGA |
SF-JR 1HP 4P |
0.75 |
18 - 36 |
7.8 – 5.0 |
|
|
80X65 FSHA |
SF-JR 2HP 4P |
1.5 |
19.2 – 37.8 |
14 – 9.2 |
|
|
80X65 FSJA |
SF-JR 3HP 4P |
2.2 |
19.8 – 37.8 |
18 - 12 |
|
|
SF-JR 5HP 4P |
3.7 |
12 - 39 |
23 - 17 |
||
|
80X65 FSKA |
SF-JR 7.5HP 4P |
5.5 |
12 – 54.6 |
28 - 24 |
|
|
SF-JR 10HP 4P |
7.5 |
12 - 84 |
32 - 24 |
||
|
SF-J 15HP 4P |
11 |
12 - 75 |
40 - 30 |
3 pha 380V, 50Hz |
|
|
100X80 FSGA |
SF-JR 2HP 4P |
1.5 |
37.2 - 75 |
8.8 - 5 |
3 pha 220/380V, 50Hz |
|
SF-JR 3HP 4P |
2.2 |
36 - 105 |
10.1 – 7.2 |
||
|
100X80 FSHA |
SF-JR 3HP 4P |
2.2 |
37.2 - 75 |
12 – 7.2 |
|
|
SF-JR 5HP 4P |
3.7 |
37.2 - 75 |
15.5 – 11.2 |
||
|
100X80 FSJA |
SF-JR 5HP 4P |
3.7 |
39 – 73.8 |
17.5 - 14 |
|
|
SF-JR 7.5HP 4P |
5.5 |
24 - 75 |
25 - 18 |
||
|
100X80 FSGCA |
SF-JR 3HP 4P |
2.2 |
36 - 75 |
10.2 - 5 |
|
|
SF-JR 5HP 4P |
3.7 |
75 - 132 |
10.7 - 7 |
||
|
100X80 FSHCA |
SF-JR 7.5HP 4P |
5.5 |
75 - 150 |
14.5 - 11 |
|
|
SF-JR 10HP 4P |
7.5 |
75 - 156 |
16.5 - 11 |
||
|
125X100 FSJCA |
SF-JR 7.5HP 4P |
5.5 |
144 - 168 |
9 – 6.5 |
|
|
SF-JR 10HP 4P |
7.5 |
75 - 192 |
17.5 – 8.1 |
||
|
SF-J 15HP 4P |
11 |
73.8 - 216 |
22 – 11.2 |
|
|
|
125X100 FSKA |
SF-J 20HP 4P |
15 |
73,8 - 168 |
32 - 19 |
|
|
SF-J 25HP 4P |
18.5 |
49.2 - 174 |
38 - 23 |
||
|
125X100 FSLA |
SF-J 30HP 4P |
22 |
49.2 - 168 |
46 - 38 |
|
|
SF-J 40HP 4P |
30 |
49.2 - 186 |
58 - 32 |
||
|
150X125 FSHA |
SF-JR 10HP 4P |
7.5 |
210 - 252 |
9.2 – 7.5 |
3 pha 220/380V, 50Hz |
|
SF-J 15HP 4P |
11 |
192 - 312 |
13.2 – 11.2 |
3 pha 380V, 50Hz |
|
|
SF-J 20HP 4P |
15 |
156 - 330 |
17.4 - 13 |
||
|
150X125 FSJA |
SF-J 20HP 4P |
15 |
162 - 330 |
19 - 14 |
|
|
SF-J 25HP 4P |
18.5 |
174 - 348 |
23 - 16 |
||
|
SF-J 30HP 4P |
22 |
162 - 366 |
25 - 17 |
||
|
150X125 FSKA |
SF-J 40HP 4P |
30 |
180 - 390 |
34 - 25 |
|
|
SF-J 50HP 4P |
37 |
168 - 390 |
38 - 27 |
||
|
150X125 FSLA |
SF-J 60HP 4P |
45 |
120 - 342 |
49.5 - 36 |
|
|
SF-J 75HP 4P |
55 |
120 - 366 |
55 - 42 |
||
|
200X150 FSHA |
SF-JR 7.5HP 4P |
5.5 |
180 - 288 |
7.2 - 5 |
3 pha 220/380V, 50Hz |
|
SF-JR 10HP 4P |
7.5 |
255 -306 |
8 - 6 |
||
|
SF-J 15HP 4P |
11 |
300 - 360 |
10.5 - 8 |
3 pha 380V, 50Hz |
|
|
200X150 FSJA |
SF-J 20HP 4P |
15 |
330 - 450 |
12 - 8 |
|
|
SF-J 25HP 4P |
18.5 |
330 - 480 |
14.4 - 10 |
||
|
SF-J 30HP 4P |
22 |
360 - 516 |
17.5 - 12 |
||
|
SF-J 40HP 4P |
30 |
360 - 570 |
23 - 15 |
||
|
200X150 FSKA |
SF-J 50HP 4P |
37 |
390 - 540 |
25 - 19 |
|
|
SF-J 60HP 4P |
45 |
360 - 570 |
30 - 22 |
||
|
SF-J 75HP 4P |
55 |
360 - 600 |
36 - 26 |
39/20 đường số 19, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh
hp@hungphat-tech.vn