THÔNG TIN CHUNG ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC GM-DYPF-RH 7.5KW / GM-DYPM-RH 7.5KW
Động cơ giảm tốc GM-DYPF-RH 7.5KW ( Mặt bích ) hay GM-DYPM-RH 7.5KW ( chân đế ) thuộc series GM-DYP của Mitsubishi. Sản phẩm được sản xuất tại Nhật Bản. Công suất từ 3.7kW đến 11kW, tương thích kiểu lắp đặt chân đế ( foot mounting ) hoặc mặt bích ( Flange, Face mounting ).
Lưu ý: Sản phẩm đã ngừng sản xuất.
Ưu điểm:
- Độ ồn, độ rung thấp với công nghệ RGC ( Round-bar gear cutting )
- Làm việc được trong môi trường khắc nghiệt như nhiệt độ, độ ẩm cao
- Tiết kiệm điện, giảm chi phí vận hành hàng năm
- Phù hợp dùng cho biến tần: khi tần số giảm đi lực mô men không bị giảm nhiều, khởi động êm.
|
Item |
Standard specification |
|
Series name |
GM-DYP Series |
|
Output |
3.7 to 11 kW |
|
Number of poles |
4P |
|
Number of phases |
3-phase |
|
Voltage |
200/380/440 V |
|
Frequency |
50/60/60 Hz |
|
Gear ratio |
1/15 to 1/100 (See the model configuration list.) |
|
Rating |
Continuous |
|
Heat resistance class |
130 (B) |
|
Starting method |
Direct start (3.7 kW) -△ start (5.5 to 11 kW) |
|
Casing construction |
Totally-enclosed fan-cooled type |
|
Protective construction |
Indoor type (equivalent to IP44) |
|
Output shaft |
Hollow shaft |
|
Mounting method |
Flange / Foot mounting |
|
Mounting direction |
Horizontal installation |
|
Installation location |
Indoors (without corrosive gas, oil mist, flammable gas and dust) |
|
Ambient temperature |
-10 to +40℃ (non condensing) |
|
Ambient humidity |
90%RH or less |
|
Altitude |
1000 m or less above sea level |
|
Vibration |
Normally: 4.9 m/s² or less Instantaneously: 9.8 m/s² or less |
|
Brake type |
DC spring brake |
|
Applicable standards |
JEC, JEM |
|
Lubrication method |
Oil lubrication (Pour the oil recommended by Mitsubishi.) |
|
Paint color |
Metallic gray (equivalent to Munsell N4.5) |
CÁCH ĐỌC NHÃN ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC GM-DYP
CHI TIẾT KÍCH THƯỚC MODEL GM-DYP
- KIỂU MẶT BÍCH, CỐT ÂM
- KIỂU CHÂN ĐẾ, CỐT ÂM
39/20 đường số 19, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh
hp@hungphat-tech.vn