CUỘN KHÁNG DC FR-HEL

39/20 đường số 19, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh
hp@hungphat-tech.vn
.
Hotline-tư vấn
0934244896 - Mr Duy

CUỘN KHÁNG DC FR-HEL

Tên sản phẩm FR-HEL-
Điện áp 200/400V
Cấp bảo vệ IP00
Tài liệu kỹ thuật Catalog FR-HEL
Xuất xứ Mitsubishi Japan
Tình trạng 2-4 tuần

THÔNG TIN CHUNG CUỘN KHÁNG FR-HEL MITSUBISHI

Cuộn kháng DC hay còn gọi DC reactor FR-HEL được lắp đặt tại cầu chỉnh lưu DC của biến tần nhằm tăng hiệu suất và giảm sóng hài phát lên lưới. FR-HEL lắp đặt phù hợp với các dòng biến tần A800, A800 plus, F800, E800, E700, D700

  • Thông số kỹ thuật FR-HEL:

Type FR-HEL-[][]

200 V

400 V

0.4K to 110K*1

H0.4K to H355K*1

Power factor improvement effect

Power factor at power supply: About 93% (94.4%)

Vibration

5.9 m/s2 or less, 10 to 55 Hz (directions of X, Y, Z axes)

Installation procedure

(H) 55K or lower: Horizontal installation or vertical installation

(H) 75K or higher: Horizontal installation

  • CÁCH CHỌN CUỘN KHÁNG FR-HEL

- Chọn cuộn kháng DC bằng công suất với biến tần. Trong trường hợp động cơ có công suất lớn hơn biến tần thì chọn cuộn kháng theo công suất động cơ

- Đối với các biến tần có công suất 75kW hoặc cao hơn, yêu cầu lắp đặt cuộn kháng DC ( DC reactor ) cho biến tần

  • Sơ đồ đấu nối:

•Chi tiết model sản phẩm:

ØÁp dụng cho dòng biến tần 200V

Model

W

W1

H

D

D1

d

Mass (kg)

FR-HEL-0.4K

70

60

71

61

—

M4

0.4

FR-HEL-0.75K

85

74

81

61

—

M4

0.5

FR-HEL-1.5K

85

74

81

70

—

M4

0.8

FR-HEL-2.2K

85

74

81

70

—

M4

0.9

FR-HEL-3.7K

77

55

92

82

57

M4

1.5

FR-HEL-5.5K

77

55

92

92

67

M4

1.9

FR-HEL-7.5K

86

60

113

98

72

M4

2.5

FR-HEL-11K

105

64

133

112

79

M6

3.3

FR-HEL-15K

105

64

133

115

84

M6

4.1

FR-HEL-18.5K

105

64

93

165

94

M6

4.7

FR-HEL-22K

105

64

93

175

104

M6

5.6

FR-HEL-30K

114

72

100

200

101

M6

7.8

FR-HEL-37K

133

86

117

195

98

M6

10

FR-HEL-45K

133

86

117

205

108

M6

11

FR-HEL-55K

153

126

132

209

122

M6

12.6

FR-HEL-75K

150

130

190

340

310

M6

17

FR-HEL-90K

150

130

200

340

310

M6

19

FR-HEL-110K

175

150

200

400

365

M8

 

20

Áp dụng cho dòng biến tần 400V

 

Model

W

W1

H

D

D1

d

Mass (kg)

FR-HEL-H0.4K

90

75

78

60

—

M5

0.6

FR-HEL-H0.75K

66

50

100

70

48

M4

0.8

FR-HEL-H1.5K

66

50

100

80

54

M4

1

FR-HEL-H2.2K

76

50

110

80

54

M4

1.3

FR-HEL-H3.7K

86

55

120

95

69

M4

2.3

FR-HEL-H5.5K

96

60

128

100

75

M5

3

FR-HEL-H7.5K

96

60

128

105

80

M5

3.5

FR-HEL-H11K

105

75

137

110

85

M5

4.5

FR-HEL-H15K

105

75

152

125

95

M5

5

FR-HEL-H18.5K

114

75

162

120

80

M5

5

FR-HEL-H22K

133

90

178

120

75

M5

6

FR-HEL-H30K

133

90

178

120

80

M5

6.5

FR-HEL-H37K

133

90

187

155

100

M5

8.5

FR-HEL-H45K

133

90

187

170

110

M5

10

FR-HEL-H55K

152

105

206

170

106

M6

11.5

FR-HEL-H75K

140

120

185

320

295

M6

16

FR-HEL-H90K

150

130

190

340

310

M6

20

FR-HEL-H110K

150

130

195

340

310

M6

22

FR-HEL-H132K

175

150

200

405

370

M8

26

FR-HEL-H160K

175

150

205

405

370

M8

28

FR-HEL-H185K

175

150

240

405

370

M8

29

FR-HEL-H220K

175

150

240

405

370

M8

30

FR-HEL-H250K

190

165

250

440

400

M8

35

FR-HEL-H280K

190

165

255

440

400

M8

38

FR-HEL-H315K

210

185

250

495

450

M10

42

FR-HEL-H355K

210

185

250

495

450

M10

 

46

Tham khảo: Biến tần FR-F800

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Maps
Phone
0934244896